MÁC THÉP TƯƠNG ĐƯƠNGĐỘ CỨNG
JISHITACHIAISIDINGBHRC
S10C1010C10
S20C1023C22
SS400UST42-2Q235
S45C1045C4545#40-45
S50C1050C5050#45-50
S55C1055C5555#50-55
BẢNG THÀNH PHẦN HÓA HỌC
MÁC THÉP%C%Mn%Cr%Mo%Ni
S10C0.08-0.130.3-0.6– 0.2– 0.2
S20C0.18-0.230.3-0.6– 0.2– 0.2
SS4000.21-0.250.3-0.6– 0.2– 0.2
S45C0.42-0.480.6-0.9– 0.2– 0.2
S50C0.47-0.530.6-0.9– 0.2– 0.2
S55C0.52-0.580.6-0.9– 0.2– 0.2
LOẠI THÉPKÍCH THƯỚCTRẠNG THÁIỨNG DỤNGXUẤT XỨ
Dày (mm)Rộng (mm)
Thép Tấm1~1502200Cán NóngLàm vỏ khuôn, chi tiết máy, công trình xây dựng.Nhật bản, Hàn Quốc, Đài Loan
150~10001500Rèn
Thép TrònØ6~200L = 6000Cán NóngNhật bản, Hàn Quốc, Đài Loan
Ø200~900L = 6000Rèn

Bài viết liên quan:

Thép Cacbon (1): Những cái tên
Thép Cacbon (2): Thép SS400 là gì?

Related products